Báo cáo NAV
Báo cáo NAV quỹ VTBF tuần từ 24/3/2021 - 30/03/2021
GIÁ TRỊ TÀI SẢN RÒNG CỦA QUỸ VTBF
Từ ngày: 24/3/2021
Đến ngày: 30/03/2021
Ghi chú:
(*) Miễn phí giá dịch vụ phát hành
(**) Mức phí mua lại áp dụng cho thời gian nắm giữ chứng chỉ Quỹ dưới 3 tháng là 1%, từ 03-06 tháng là 0.5%, từ trên 06 tháng là miễn phí.
(***) Mức giá dịch vụ chuyển đổi áp dụng cho thời gian nắm giữ chứng chỉ quỹ dưới 3 tháng là 1%, 3-6 tháng là 0.5%, trên 6 tháng là miễn phí.
VTBF_BaoCaoThayDoiGiaTriTSR,GiaoDichChungChi_QuyMo_TT98_PL26_Tuan_20210330
Từ ngày: 24/3/2021
Đến ngày: 30/03/2021
| Tên quỹ mở | Phí phát hành (% giá trị giao dịch) (*) | Phí mua lại (% giá trị giao dịch)(**) | Giá trị tài sản ròng trên 1 đơn vị quỹ tại ngày định giá (NAV) | Giá trị tài sản ròng trên 1 đơn vị quỹ tại ngày định giá kỳ trước | Tăng/Giảm giá trị tài sản ròng trên một đơn vị quỹ so với kỳ trước (%) | Biến động giá trị tài sản ròng trên một đơn vị quỹ trong năm | Tỷ lệ sở hữu của NĐT NN |
|||
| Mức cao nhất (VND) | Mức thấp nhất (VND) | Số lượng đơn vị quỹ | Tổng giá trị tại ngày giao dịch | Tỷ lệ sở hữu | ||||||
| VTBF | 0.0% |
0-1% |
11,940.16 |
11,925.04 |
0.13% |
12,467.68 |
11,758.03 |
- |
- |
0.00% |
Ghi chú:
(*) Miễn phí giá dịch vụ phát hành
(**) Mức phí mua lại áp dụng cho thời gian nắm giữ chứng chỉ Quỹ dưới 3 tháng là 1%, từ 03-06 tháng là 0.5%, từ trên 06 tháng là miễn phí.
(***) Mức giá dịch vụ chuyển đổi áp dụng cho thời gian nắm giữ chứng chỉ quỹ dưới 3 tháng là 1%, 3-6 tháng là 0.5%, trên 6 tháng là miễn phí.
VTBF_BaoCaoThayDoiGiaTriTSR,GiaoDichChungChi_QuyMo_TT98_PL26_Tuan_20210330
Tin liên quan
- Báo cáo NAV quỹ VTBF kỳ từ 20/01/2026 - 21/01/2026 22/01/2026
- Báo cáo NAV quỹ VTBF kỳ từ 15/01/2026 - 19/01/2026 20/01/2026
- Báo cáo NAV quỹ VTBF kỳ từ 13/01/2026 - 14/01/2026 15/01/2026
- Báo cáo NAV quỹ VTBF kỳ từ 08/01/2026 - 12/01/2026 13/01/2026
- Báo cáo NAV quỹ VTBF kỳ từ 06/01/2026 - 07/01/2026 08/01/2026
- Xem tiếp ...